词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“tình hình” (1)

tình hình
播放
英语 名situation
我的单词本
Tình hình hiện tại rất khó khăn.
The current situation is difficult.

swap_horiz 相关词“tình hình” (1)

tình hình giao thông
播放
英语 名transportation condition
我的单词本

format_quote 短语“tình hình” (18)

hỏi thăm tình hình gần đây
Ask about the current situation
Tình hình hiện tại rất khó khăn.
The current situation is difficult.
Tình hình trở nên nghiêm trọng.
The situation becomes serious.
Báo cáo phản ánh đúng tình hình thực tế.
The report accurately reflects the actual situation.
Tình hình quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
The relationship between the two countries has worsened.
Tình hình về án cảnh cáo vẫn còn không rõ ràng.
The situation regarding the warning remained unclear.
Tình hình trở nên hỗn loạn sau vụ nổ.
The situation became chaotic after the explosion.
Chính phủ đã trấn an người dân rằng tình hình đang được kiểm soát.
The government reassured the public that the situation was under control.
Tình hình an ninh đang gây ra quan ngại sâu sắc trong khu vực.
The security situation is causing deep concern in the region.
Tình hình chính trị trong khu vực vẫn còn bất ổn.
The political situation in the region remains unstable.
Hiện chưa rõ tình hình của ông.
His situation is currently unknown.
Cơ trưởng đã thông báo về tình hình thời tiết.
The captain announced the weather conditions.
Cựu tổng thống đã có bài phát biểu về tình hình đất nước.
The former president gave a speech about the country's situation.
Hãng thông tấn Reuters dẫn lời hai quan chức Mỹ am hiểu tình hình hôm 30/3.
Reuters news agency quoted two U.S. officials familiar with the situation on March 30.
Tình hình hiện tại là vô cùng đáng lo ngại.
The current situation is extremely worrying.
Chúng ta cần tìm cách cứu vãn tình hình này.
We need to find a way to salvage this situation.
Tình hình ngày càng trở nên phức tạp.
The situation is becoming increasingly complex.
Tình hình sức khỏe của bệnh nhân chuyển biến xấu.
The patient's health condition deteriorated.